Thành phần máy móc
Nó chủ yếu bao gồm các công đoạn sau: Tháo cuộn và cắt, kéo cuộn, in ấn, sấy khô, kéo cuộn lại, cuộn lại và cắt.
Mô tả chức năng
Thông qua sự kết hợp hữu cơ của các thành phần nêu trên, quá trình in màu được thực hiện trên chất nền in đã được thu nhỏ để thực hiện các chức năng in bề mặt hoặc in ngược.
Các thông số hiệu suất chính
| Tốc độ máy | 350m/phút (đường kính bản in ≥ Φ190mm) |
| Đường kính cuộn tối đa | Đường kính Φ800mm (Tải trọng tối đa 600kg) |
| Đường kính cuộn lại tối đa | Đường kính Φ800mm (Tải trọng tối đa 600kg) |
| Lõi giấy để cuộn/tháo cuộn | Φ76mm×Φ92mm(3″() |
| Loại kẹp dùng để tháo/quấn cuộn dây | Đầu hình nón khí nén |
| Đường kính thay đổi cuộn tối thiểu hiệu quả | Φ200mm |
| Lỗi đăng ký | Sai số theo chiều dọc ≤ ±0,1mm (Hệ thống tự động đăng ký và theo dõi) Sai số ngang ≤ ±0,1mm (Hệ thống tự động đăng ký và theo dõi) |
| Phạm vi lực căng | 3~30kgf |
| Độ chính xác của lực căng kéo | ±0,3kgf (Độ chính xác toàn dải) |
| Độ cứng của xi lanh in | Bờ biển (A) 75°~80° |
| Đường kính bản in | Φ120mm~Φ300mm |
| Nhiệt độ sấy tối đa | Tối đa 80℃ (Nhiệt độ môi trường 20℃) |
| Đơn vị màu sắc Khoảng cách | 1,6m |